Giới thiệu các phím tắt trong Visual Studio 2008

Ctrl-X  or  Shift-Delete : Cắt mục được chọn

Ctrl-C or Ctrl-Insert :Copy mục được chọn

Ctrl-V or Shift-Insert :Dán

Ctrl-Z or Alt-Backspace : Quay lại một bước

Ctrl-Y or Ctrl-Shift-Z : Ngược lại với hành động trước

Esc Đóng một menu, hủy bỏ một thao tác trong cửa sổ hiện thời.

Ctrl-S : Lưu một file hoặc một cửa sổ trong dự án mà bạn đang làm ( thông thường là cửa sổ bạn đang làm việc)

Ctrl-Shift-S : Lưu tất cả các tài liệu trong dự án

Ctrl-P : In tài liệu mà bạn đang trình bày

F7 Chuyển từ design view sang code view 

Shift-F7 : Chuyển từ Code view sang Design view 

F8 : Di chuyển con trỏ sang mục tiếp theo, nó được sử dụng trong cửa sổ TaskList hoặc trong cửa sổ tìm kiếm

Shift-F8 : Di chuyển con trỏ sang trước đó, nó được sử dụng trong cửa sổ TaskList hoặc trong cửa sổ tìm kiếm

Shift-F12 : Tìm một reference tới mục đang được chọn hoặc mục tại vị trí con trỏ

Ctrl-Shift-G : Mở file với tên đang được chọn tại vị trí con trỏ

Ctrl-/ :Chuyển hướng đến hộp lệnh tìm kiếm trên thanh Standard

Ctrl-Shift-F12 : Chuyển tới nhiệm vụ tiếp theo trong cửa sổ TaskList

Ctrl-Shift-8 : Quay trở lại trong Browse History - Sẵn có trong đối tượng trình duyệt hoặc cửa sổ Class View.

Alt-Left Arrow : Quay trở lại trong khi duyệt Web

Alt-Right Arrow : N Ngược lại với hành động trên, quay lại bước trước đó trong khi duyệt Web

Left Arrow : Di chuyển con trỏ sang trái 1 ký tự

Right Arrow : Di chuyển con trỏ sang phải 1 ký tự

Down Arrow : Dịch chuyển con trỏ xuống một dòng

Up Arrow : Dịch chuyển con trỏ lên một dòng

Page Down : Cuộn xuống một màn hình trong cửa sổ soạn thảo

Page Up : Ngược lại với bước trên – cuộn lên một màn hình trong cửa sổ soạn thảo.

End : Dịch chuyển con trỏ đến cuối dòng hiện tại

Home : Dịch chuyển con trỏ đến đầu dòng, trước một kí tự. Nếu bạn nhấn phím “Home” khi con trỏ đang ở vị trí đầu tiên của một dòng, con trỏ sẽ bị gắn chặt vào đầu dòng thực sự, dù sau nó là một khoảng trống rồi mới đến đoạn văn bản.

Ctrl-End : Dịch chuyển con trỏ đến cuối một tài liệu

Ctrl-Home : Dịch chuyển con trỏ đến vị trí bắt đầucủa tài liệu

Ctrl-G : Hiển thị hộp thoại “Go To Line” – “Chuyển đến dòng”, Nếu đang trong quá trình Debug, Hộp thoại sẽ cho phép bạn xác thực địa chỉ hay là tên của một hàm

Ctrl-] : Dịch chuyển con trỏ qua lại giữa vị trí của một cặp dấu ngoặc. Nếu con trỏ đang đứng ở vị trí của ngoặc ;”Mở”, khi nhấn cặp phím tắt này con trỏ sẽ dịch chuyển đến ngay vị trí của ngoặc ”Đóng” và ngược lại

Ctrl-K, Ctrl-N : Dịch chuyển đến điểm ghi nhớ (BookMark) tiếp theo trong tài liệu

Ctrl-K, Ctrl-P : Chuyển đến điểm ghi nhớ trước

Ctrl-K, Ctrl-I : Hiển thị thông tin nhanh, dựa trên ngôn ngữ hiện tại

Ctrl-Down Arrow : Cuộn xuống một dòng văn bản nhưng lại không làm dịch chuyển vị trí của con trỏ. Điều này rất thuận lợi cho việc kiểm tra các dòng lệnh khác mà không làm mất dấu vị trí của con trỏ đang đứng (Nhưng chỉ hạn chế trong môt khung nhìn của màn hình)

Ctrl-Up Arrow : Ngược lại với hành động trên. Thêm một chú ý nữa là: khi dịch chuyển quá một màn hình thì con trỏ sẽ dịch chuyển theo và vị trí của con trỏ luôn là dòng đầu hoặc dòng cuối của màn hình tương ứng với việc chuyển lên hay xuống.

Ctrl-Right Arrow : Dịch chuyển con trỏ đến từ tiếp theo ở bên phải

Ctrl-Left Arrow : Dịch chuyển con trỏ đến từ tiếp theo ở bên trái

Ctrl-Shift-1 : Chuyển hướng con trỏ đến vị trí của Định nghĩa hàm,khai báo hàm hoặc tham chiếu của đối tượng

Ctrl-Shift-2 : Tương tự như trên (Ctrl – Shift – 1).

Backspace or Shift-Backspace : Xóa một kí tự bên trái của con trỏ

Ctrl-K, Ctrl-C : Đánh dấu một dòng hay môt đoạn code thành một “Comment” – Dòng chú thích

Ctrl-K, Ctrl-U : Ngược lại với hành động trên, Xóa bỏ định dạng chú thích của dòng hoặc đoạn code trở lại ban đầu

Ctrl-T or Shift-Enter : Đảo kí tự vị trí của 2 kí tự sát cạnh con trỏ. (Ví dụ, AC|BD sẽ trở thành AB|CD.) Chỉ thích hợp cho các văn bản định dạng Text.

Ctrl-K, Ctrl-L : Xóa bỏ những BookMarks không được đánh dấu tên trong văn bản hiện tại.

Ctrl-M, Ctrl-O : Tự động thu gọn các đoạn mã trong một hàm và ẩn chúng đi.

Alt-Right Arrow or Ctrl-Spacebar : Hiển thị những gợi ý và cú pháp dựa trên từ đang viết dở.

Ctrl-K, Ctrl-\ : Xóa bỏ những khoảng trống trên cùng một hàng ngang của dòng bôi đen hoặc những khoảng trông liền kề với con trỏ nều không bôi đen.

Ctrl-K, Ctrl-F : Đặt một khung định dạng ở ngoài lề đối với đoạn văn bản được lựa chọn. Khi đó ta sẽ không thể đặt được điểm BreakPoint cho dòng đó.

Ctrl-L : Lưu Dòng hiện tại hoặc vào bộ đệm.

Ctrl-Shift-L :Xóa tất cả dòng đã chọn hoặc dòng hiện tại.

Ctrl-Enter : Thêm một dòng trống ở ngay dưới vị trí con trỏ

Ctrl-Shift-Enter : Thêm một dòng trống ở trên vị trí con trỏ

Shift-Alt-T : Đổi chỗ dòng chứa con trỏ với dòng ngay bên dưới nó.

Ctrl-J : Lên danh sách các thành viên cho sự hoàn thành câu lệnh khi sửa mã.

Ctrl-U : Biến các kí tự được chọn thành các kí tự thường.

Ctrl-Shift-U : Biến các kí tự được chọn thành các kí tự hoa.

Ctrl-Shift-Spacebar : Hiển thị một chú thích chứa thông tin về các tham số hiện tại dựa trên ngôn ngữ đang dùng.

Ctrl-M, Ctrl-U : Xóa bỏ những thông tin nháp đối với vùng được lựa chọn.

Ctrl-M, Ctrl-P : Xóa bỏ tất cả các thông tin nháp trong toàn bộ văn bản.

Ctrl-R, Ctrl-P : Đổi điểm đầu và điểm cuối của vùng được lựa chọn hiện tại.

Ctrl-M, Ctrl-L : Chuyển tất cả các vùng văn bản ẩn đã được đánh dấu trước đó giữa 2 trạng thái ẩn và hiện

Ctrl-K, Ctrl-K : Thiết lập hoặc xóa bỏ sự đánh dấu của dòng hiện tại.

Ctrl-M, Ctrl-M : Chốt đoạn văn bản ẩn được chọn hiện tại hoặc đoạn chứa con trỏ nếu không có sự lựa chọn giữa trạng thái ẩn và hiện.

Ctrl-K, Ctrl-H : Thiết lập hoặc xóa bỏ một shortcut trong danh sách nhiệm vụ đối với dòng hiện tại

Ctrl-R, Ctrl-R : Cho phép hoặc xóa bỏ đóng gói các từ trong bộ soạn thảo.

Ctrl-R, Ctrl-W : Ẩn hoặc hiện các dấu chấm từ đầu dòng cho đến kí tự đầu tiên

Ctrl-Delete : Xóa từ bên phải của con trỏ

Ctrl-Backspace : Xóa từ bên trái của con trỏ